Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.119 người khớp “Hiền” trong 90 danh sách · trang 5/38

  1. Phạm Viết Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Phong - Giao An - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Viết Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Trần Tiến Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 48 - Tô Hiến Thành - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Vũ - Ninh Vân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Định Hướng - Xuân Lan - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Phồng - Phúc Thống - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Bế Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lý Xuân Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thế Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Xuân Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chu Chinh - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đức Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Trì - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhất Trí - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ấm Hạ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Chung - Lang Quán - Yên sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hậu - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đăng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Trại - Quyết Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tất Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Xuyên - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hòa - Đoan Bái - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Cao Duy Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xà Đông - Hà Nậm - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vĩnh Khương - Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.