Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.119 người khớp “Hiền” trong 90 danh sách · trang 6/38

  1. Trần Công Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Xá - Thạch Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phan Đình Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thành Đồng - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tổ 4 khu 2 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Manh Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  9. Hà Viết Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mường Hồng - Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  10. Vương Quốc Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Na Đội - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1979 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Lãng - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1979 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Xuất Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Sơn - Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cam Vì - Tao Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Thanh Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Khê - Phụ Sực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lại Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Lộc - Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Minh Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Q.B Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Phước Hiền (Hiên) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thăng Bình, Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 4/8/1980 Xem đầy đủ →
  25. Biện Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xuân Du, Thanh Hoá Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hậu Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  28. Tùng Hiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tây Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Hà Tây Hy sinh: 27/4/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.