Phan Đình Hiền

Năm sinh1957
Quê quánThành Đồng - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1977
Ngày hy sinh 18/07/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay 1d Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13282 (số thứ tự 13281).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Hiền” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1d Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phan Đình Hiền” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/07/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Hợp sinh 1959 · Hòa Trung - TIên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Ma Công Nhị sinh 1957 · Vũ Yên - Thổ Bình - Chiêm Hóa - Hà Tuyên · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đỗ Văn Nghề sinh 1957 · Chi Lễ - An Cẩm - Phù Tiên - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Kiệm sinh 1958 · HTX Thành Công - Hưng Lộc - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lộc Văn Ngộ sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Phùng Văn Sa sinh 1958 · Quế Phương - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Luận sinh 1959 · Xóm Chiều - Thành Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Đinh Văn Đằng sinh 1959 · Lý Nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Xuân Tuế sinh 1955 · Lai Châu - Chu Pan - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3