Phạm Hồng Hợp

Năm sinh1959
Quê quánHòa Trung - TIên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 18/07/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTP HCM
An táng hiện nay Nghĩa trang Thủ Đức, Sài Gòn Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8620 (số thứ tự 8619).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Hợp” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Thủ Đức, Sài Gòn — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Hồng Hợp” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/07/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Công Nhị sinh 1957 · Vũ Yên - Thổ Bình - Chiêm Hóa - Hà Tuyên · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đỗ Văn Nghề sinh 1957 · Chi Lễ - An Cẩm - Phù Tiên - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hoàng Văn Kiệm sinh 1958 · HTX Thành Công - Hưng Lộc - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lộc Văn Ngộ sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Phùng Văn Sa sinh 1958 · Quế Phương - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Luận sinh 1959 · Xóm Chiều - Thành Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phan Đình Hiền sinh 1957 · Thành Đồng - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Đinh Văn Đằng sinh 1959 · Lý Nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Xuân Tuế sinh 1955 · Lai Châu - Chu Pan - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3