Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

216 người khớp “Hứa” trong 90 danh sách · trang 5/8

  1. Hứa Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đon Úy- Tân Cương- Bắc Sơn Hy sinh: 3/2/1972 (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Hứa Văn Ai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Lương- Nhật Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 25/04/1972 (08-12)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hứa Văn Ính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Ninh- Tràng Định Hy sinh: 2/12/1973 (70-19)07 Làng rút 2 Mộ 1 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 (10-19)08 Plei Lăng Lố 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hứa Đức Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/10/1972 (69-20)01 Tân Phú m1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hứa Văn Ngạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuất Lễ- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1969 Tại trận địa Chư Thoi Xem đầy đủ →
  7. Hứa Văn Cờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Vương- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 10, hàng 12, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Hứa Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Làng Ngâu- Hùng Mỹ- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Hy sinh: 4/1/1978 Mộ 10, hàng 12-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Xuân- Sông Lô- Vĩnh Phú Mộ 272, hàng 7, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Hứa Thanh Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Ấn- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 1, hàng 1, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Hứa Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lai- Nho Quan- Ninh Bình gia lai Xem đầy đủ →
  12. Hứa Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Thành-Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 1/6/1974 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. hứa kim Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  14. Chu Quang Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bạch Đằng- Ân Thi- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ái Quốc- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Chí Hứa (Hữu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 19/8/1970 Xem đầy đủ →
  18. Dương Đình Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hứa Cao Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Cao Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hứa Đình Trúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Chí- Chợ Rã- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hứa Khắc Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Phòng- Quảng Hóa- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hứa Khắc Ngươn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hứa Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tham Đồn- Thanh Trị- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
  25. Hứa Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phụng- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hứa Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Long Phụng- Cần Duộc- Hy sinh: 17/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hứa Văn Căm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hứa Văn Cặm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Động- Lục Nam- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hứa Văn Cặm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Đông- Lục Nam- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hứa Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Định- Giá Rai- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.