Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

216 người khớp “Hứa” trong 90 danh sách · trang 4/8

  1. Hứa Đức Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làu Cỏ- Lam Vỉ- Định Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Đông cầu Tô Ve, đường 14, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Hứa Đại Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Định Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/12/1969 Buôn Tu Lơ, nam Ban Mê Thuật Xem đầy đủ →
  3. Hứa Văn Sèn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 (92-22)01 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
  4. Hứa Văn Quăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 13/03/1969 (98-92)06 Xem đầy đủ →
  5. Hứa Khắc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/8/1969 99-400- 99-600 Plei Ia Răng Xem đầy đủ →
  6. Hứa Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 5/12/1969 NT T6 Xem đầy đủ →
  7. Hứa Văn Bồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tái Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Pleiky 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hứa Công Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngừa Giang- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1970 Huyện 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Hứa Viết Loòng (Lòng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 4/7/1970 (89-32)08, quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  10. Hứa Văn Hỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lùng Thúc- Hoàng Hải- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 17/09/1970 Bệnh xá E250 Vận Tải T16 Xem đầy đủ →
  11. Hứa Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng Hy sinh: 12/1/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Hứa Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Cường- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1970 NT: Bệnh xá C05 (BTTrung) Xem đầy đủ →
  13. Hứa Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 15/05/1971 (14-86)05 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  14. Hứa Văn Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Sen- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  15. Hứa Văn Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vận- Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 26/10/1971 (27-76)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hứa Trung Hội ( Hợi) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội Bình- Yên Sơn Hy sinh: 7/5/1971 (15-19)04 k5 Gia Lai đông bắc làng Bốt 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hứa Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · HTX Đình Kính- Lăng Quán- Yên Sơn Hy sinh: 20/03/1971 Cách km 13, Đoạn đường 14 là 500m Xem đầy đủ →
  18. Hứa Văn Mỏng (Mộng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dò Lỗ- Trùng Khánh- Văn Lãng Hy sinh: 19/05/1972 (91-22)07 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hứa Hồng Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 20/10/1972 (70-17)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Văn Ừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Minh- Tràng Định Hy sinh: 23/04/1972 (69-19)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hứa Văn Dùng (Dũng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khôn Luộc- Tràng Các- Văn Quán Hy sinh: 28/08/1972 Đông bắc làng tiệp năm 72, Khub6, Gia Lai cách làng 500m , Mộ 2 Xem đầy đủ →
  22. Hứa Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa Hy sinh: 5/10/1972 (25-89)07 Plây Lăng lố Xem đầy đủ →
  23. Hứa Sỹ Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Hứa Việt Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Phương- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1972 (17-77)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hứa Minh Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Trang- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 1/4/1973 Vĩnh Sơn, Bố Trạch, Quảng Bình Xem đầy đủ →
  26. Húa Văn Hắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Băng Hà- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 28/08/1972 (16-01)06 Bảo Đức mộ 28 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Hứa Văn Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nà Trái- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Nghĩa trang c24 e64 Xem đầy đủ →
  28. Hứa Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Gà- Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 18/09/1974 (07-58)08 Plumơnông Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoàn Kết- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1972 (70-16)09 Tân Phú m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Tiến Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 4/2/1970 (50-12)09 Khu 6 Gia Lai 1/250000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.