Hứa Việt Bắc

Năm sinh1950
Quê quánMinh Phương- Việt Trì- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 22/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (17-77)04 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041416]: Lietsi {Họ tên=Hứa Việt Bắc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/05/1972, Quê quán=Minh Phương- Việt Trì- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(17-77)04 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21839 (số thứ tự 1041416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hứa Việt Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hứa Việt Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 22/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Thỉnh Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Nguyễn sinh 1944 · Quỳ Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng
  3. Đàm Sĩ Nhật sinh 1952 · Đồng Thanh- Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Chiến sinh 1951 · Lê Xá- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Long sinh 1951 · Tế Tiệu- Đại nghĩa- Mỹ Đức Hà Tây- Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Vinh sinh 1951 · Cao Sơn- Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Duy Viễn sinh 1935 · An Đồng- Phụ Dực- Thái Bình
  8. Phan Văn Cường sinh 1951 · Lương Đống- Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Phạm Minh Lớp sinh 1946 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Bùi Văn Khánh sinh 1952 · Hòa Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Lê Văn Thương sinh 1943 · Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Đồng Quốc Vinh sinh 1955 · Phố 31 Thái Sơn- Hàm Yên- Tuyên Quang
  13. Nguyễn Tiến Thể sinh 1951 · Tân Thôn- Dỵ Nậu- Thạch Thất- Hà Tây
  14. Phạm Khắc Thự sinh 1950 · Đại Phẩm- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  15. Phạm Đình Hoán sinh 1950 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  16. Vũ Xuân Hợi sinh 1952 · Dương Chính- Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  17. Nguyễn Quốc Nghĩa sinh 1953 · Chuẩn Cánh- Minh Tân- Hưng Hà- Thái Bình
  18. Phạm Văn Du sinh 1952 · Thọ Lan- Ngoc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Viết Khanh sinh 1950 · Vạn Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng
  20. Nguyễn Đức Nghiêm sinh 1945 · Kim Xuyên- An Xuyên- Kinh Môn- Hải Hưng
  21. Phạm Ba 1Cương sinh 1951 · Đông Giang- Đông Hương- thái Bình
  22. Nguyễn Quốc Long sinh 1951 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  23. NguyễnTrấn Thể sinh 1944 · Đi Vận- Thạch Thất- Hà Tây