Hứa Văn Sèn

Năm sinh1942
Quê quánHoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 14/06/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (92-22)01 Plei Irang Lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032622]: Lietsi {Họ tên=Hứa Văn Sèn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/06/1969, Quê quán=Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(92-22)01 Plei Irang Lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13045 (số thứ tự 1032622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hứa Văn Sèn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hứa Văn Sèn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Khoa sinh 1943 · Đào Lạng- Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Tô Quang Bích sinh 1942 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Lưu Trọng Thoa sinh 1948 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
  4. Huỳnh Hữu Nam sinh 1947 · Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
  5. J ơnh sinh 1942 · Yơ ma- Huyện 7- Gia Lai
  6. Lưu Tú Lâm sinh 1941 · 6-8 Hòa Bình- Tiên Yên- Quảng Ninh
  7. Bùi Văn Kỳ sinh 1945 · 27c Thụy Thuê- Hà Nội
  8. Nguyễn Văn Xăng sinh 1940 · Kim Quảng- Chiêm Hóa
  9. Vũ Văn Uyên sinh 1948 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Vũ Văn Tuyên sinh 1948 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Vi Thế Cứ sinh 1950 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng
  12. Nguyễn Hữu Nông sinh 1947 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây