Vi Thế Cứ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 14/06/1969 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 702 |
| Vị trí mộ | Ngọc Long Rua |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035013]: Lietsi {Họ tên=Vi Thế Cứ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/06/1969, Quê quán=Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 702, Vị trí mộ=Ngọc Long Rua}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15436 (số thứ tự 1035013).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Thế Cứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vi Thế Cứ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 14/06/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Khoa sinh 1943 · Đào Lạng- Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Hứa Văn Sèn sinh 1942 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Tô Quang Bích sinh 1942 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Lưu Trọng Thoa sinh 1948 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
- Huỳnh Hữu Nam sinh 1947 · Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
- J ơnh sinh 1942 · Yơ ma- Huyện 7- Gia Lai
- Lưu Tú Lâm sinh 1941 · 6-8 Hòa Bình- Tiên Yên- Quảng Ninh
- Bùi Văn Kỳ sinh 1945 · 27c Thụy Thuê- Hà Nội
- Nguyễn Văn Xăng sinh 1940 · Kim Quảng- Chiêm Hóa
- Vũ Văn Uyên sinh 1948 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Vũ Văn Tuyên sinh 1948 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Nông sinh 1947 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây