Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

216 người khớp “Hứa” trong 90 danh sách · trang 6/8

  1. Hứa Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Định Tây- Giá Rai- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hứa Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tây- Giá Rai- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hứa Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Cư- Cao Lộc- Hy sinh: 21/7/1974 Xem đầy đủ →
  4. Hứa Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Trinh- Hòa An- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hứa Văn Duyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lương- Kim Thành- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hứa Văn Duyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lương- Kim Thành- Hy sinh: 28/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hứa Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
  8. Hứa Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hứa Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hứa Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hứa Văn Huống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Yên- Văn Quan- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hứa Văn Huồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Yên- Văn Quán- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Văn Liễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lương- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hứa Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Trùng Khánh- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hứa Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Trùng Khánh- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hứa Viết Cáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Xá- Văn Lãng- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Viết Cào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xá- Văn Lạng- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hứa Viết Cào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xã- Văn Lãng- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khí- Phùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khá- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Khí- Phùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hứa Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 11/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hứa Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 11/6/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thành Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.