Hứa Văn Ính

Năm sinh1953
Quê quánTân Ninh- Tràng Định
Ngày hy sinh 2/12/1973
Nơi hy sinhTaây cầu số 6, đường 14
Vị trí mộ (70-19)07 Làng rút 2 Mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048304]: Lietsi {Họ tên=Hứa Văn Ính, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27000, Quê quán=Tân Ninh- Tràng Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Taây cầu số 6, đường 14, Vị trí mộ=(70-19)07 Làng rút 2 Mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28727 (số thứ tự 1048304).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hứa Văn Ính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hứa Văn Ính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 2/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trạch sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương
  2. Trần Văn Thắng sinh 1950 · Xóm 2- Mỹ Trọng- Mỹ Xá- Nam Định
  3. Trần Văn Ý sinh 1951 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Nguyễn Xuân Phương sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thủ sinh 1953 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Lưu Đình Nguyên sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Canh sinh 1942 · Phú Giang- Phú Lộc- Can Lộc
  8. Nguyễn Trọng Liêu sinh 1941 · Kỳ Phú- Kỳ Anh
  9. Lành Văn Đốc sinh 1950 · Cồn Cóoc- Bình Trung- Văn Lãng
  10. Phạm Văn Trang sinh 1949 · Tòng Lệnh- Trường Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Cẩn sinh 1947 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc
  12. Lê Công Biền sinh 1952 · Vĩ Thôn- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Thanh Vân sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú