Trần Văn Ý

Năm sinh1951
Quê quánLương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/12/1973
Nơi hy sinhĐắc Lắc, Kon Tum
Vị trí mộ (92-17)03 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042608]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Ý, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27000, Quê quán=Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lắc, Kon Tum, Vị trí mộ=(92-17)03 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23031 (số thứ tự 1042608).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Ý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Ý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 2/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trạch sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương
  2. Trần Văn Thắng sinh 1950 · Xóm 2- Mỹ Trọng- Mỹ Xá- Nam Định
  3. Nguyễn Xuân Phương sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thủ sinh 1953 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Lưu Đình Nguyên sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Canh sinh 1942 · Phú Giang- Phú Lộc- Can Lộc
  7. Nguyễn Trọng Liêu sinh 1941 · Kỳ Phú- Kỳ Anh
  8. Lành Văn Đốc sinh 1950 · Cồn Cóoc- Bình Trung- Văn Lãng
  9. Phạm Văn Trang sinh 1949 · Tòng Lệnh- Trường Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Cẩn sinh 1947 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Lê Công Biền sinh 1952 · Vĩ Thôn- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Thanh Vân sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú
  13. Hứa Văn Ính sinh 1953 · Tân Ninh- Tràng Định