Nguyễn Xuân Phương

Năm sinh1954
Quê quánDanh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/12/1973
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042657]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Phương, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27000, Quê quán=Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(742.237) Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23080 (số thứ tự 1042657).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 2/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trạch sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương
  2. Trần Văn Thắng sinh 1950 · Xóm 2- Mỹ Trọng- Mỹ Xá- Nam Định
  3. Trần Văn Ý sinh 1951 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thủ sinh 1953 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Lưu Đình Nguyên sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Canh sinh 1942 · Phú Giang- Phú Lộc- Can Lộc
  7. Nguyễn Trọng Liêu sinh 1941 · Kỳ Phú- Kỳ Anh
  8. Lành Văn Đốc sinh 1950 · Cồn Cóoc- Bình Trung- Văn Lãng
  9. Phạm Văn Trang sinh 1949 · Tòng Lệnh- Trường Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Cẩn sinh 1947 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Lê Công Biền sinh 1952 · Vĩ Thôn- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Thanh Vân sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú
  13. Hứa Văn Ính sinh 1953 · Tân Ninh- Tràng Định