Nguyễn Văn Cẩn

Năm sinh1947
Quê quánVạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/12/1973
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-77)07 08 Plei Lét 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045707]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cẩn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27000, Quê quán=Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-77)07 08 Plei Lét 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26130 (số thứ tự 1045707).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 2/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trạch sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương
  2. Trần Văn Thắng sinh 1950 · Xóm 2- Mỹ Trọng- Mỹ Xá- Nam Định
  3. Trần Văn Ý sinh 1951 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Nguyễn Xuân Phương sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thủ sinh 1953 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Lưu Đình Nguyên sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Canh sinh 1942 · Phú Giang- Phú Lộc- Can Lộc
  8. Nguyễn Trọng Liêu sinh 1941 · Kỳ Phú- Kỳ Anh
  9. Lành Văn Đốc sinh 1950 · Cồn Cóoc- Bình Trung- Văn Lãng
  10. Phạm Văn Trang sinh 1949 · Tòng Lệnh- Trường Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  11. Lê Công Biền sinh 1952 · Vĩ Thôn- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Thanh Vân sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú
  13. Hứa Văn Ính sinh 1953 · Tân Ninh- Tràng Định