Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

588 người khớp “Hạnh” trong 90 danh sách · trang 6/20

  1. Nguyễn Công Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hữu Từ- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Lương Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nà Kệt- Đông Viên- Chợ Đồn Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Duy Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 2/11/1967 Nghĩa trang viện 4 gần làng In Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/8/1967 Cách viện 84 cũ 3 giờ về phía bắc Xem đầy đủ →
  6. Bùi Khắc Hãnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 14/01/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phố Lộng- Yên Phụ- Hà Nội Hy sinh: 11/6/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hữu Châu- Kỳ Châu- Kỳ Anh Hy sinh: 16/11/1967 Đông Tân cảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Mai Trọng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Khê- Thanh Trạch- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bến Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hòa- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 18/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đoàn 559 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Hòa- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hạnh Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Thôn- Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Cầu 2- Cao Xanh- Quảng Ninh Hy sinh: 2/8/1968 Phía trái đường ô tô 20m, đoạn từ Chư Hinh đi điểm 7, cách chư Hinh 1km phía tây Xem đầy đủ →
  16. Hà Hạnh Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chòm Cưu- Đông Hưng- Lang Chánh- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Đồi 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  17. Lê Công Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lục Hải- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Gia Hạnh (Hãnh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Định Xá- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Huy Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thịnh Phong- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh Hy sinh: 29/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Vi Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Mai- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Lợi- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tây Ân- Phú Lộc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 148-120 Đắk Xắc Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Hoà- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Đồi Mỏ Lẹt, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  26. Tưởng Duy Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/2/1968 Đồi X, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Xương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1968 Tây bắc Đức Lập 4km Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1968 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Hồng Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thống Kê (Kênh)- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1968 Gần buôn Chua Xem đầy đủ →
  30. Trần Duy Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vị Dương- Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1969 (71.150-07.425) Plei Lan Kram Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.