Nguyễn Lương Hanh

Năm sinh1943
Quê quánNà Kệt- Đông Viên- Chợ Đồn
Ngày hy sinh 28/10/1967
Nơi hy sinhPhẫu E K6 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024555]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Lương Hanh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=28/10/1967, Quê quán=Nà Kệt- Đông Viên- Chợ Đồn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu E K6 Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4978 (số thứ tự 1024555).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Lương Hanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Lương Hanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Hướng sinh 1946 · Sơn Thông- Thanh Lưu- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Bùi Văn Mẹo sinh 1944 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam
  3. Ngô Cao Mùi sinh 1942 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  4. Đỗ Đình Sáng sinh 1946 · Đại Từ- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
  5. Trần Bá Nhi sinh 1941 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  6. Nguyễn Hữu Nhấn sinh 1939 · Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Đinh Cao Sơn sinh 1946 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
  8. Vũ Như Tiện sinh 1942 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Đăng Hiệp sinh 1942 · Liên Quang- Thạch Thất- Hà Tây
  10. Nguyễn Khắc Tiến Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  11. Nguyễn Xuân Diện sinh 1945 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
  12. Bùi Ngọc Thiêm sinh 1948 · Vũ Tây- Vũ Tiên-