Nguyễn Xuân Diện
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 28/10/1967 |
| Nơi hy sinh | Thị xã Buôn Mê Thuột |
| Vị trí mộ | Buôn Mtha, H6 Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027361]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Diện, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/10/1967, Quê quán=Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Buôn Mtha, H6 Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7784 (số thứ tự 1027361).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Diện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Lương Hanh sinh 1943 · Nà Kệt- Đông Viên- Chợ Đồn
- Đinh Văn Hướng sinh 1946 · Sơn Thông- Thanh Lưu- Thanh Liêm- Nam Hà
- Bùi Văn Mẹo sinh 1944 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam
- Ngô Cao Mùi sinh 1942 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
- Đỗ Đình Sáng sinh 1946 · Đại Từ- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
- Trần Bá Nhi sinh 1941 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Nhấn sinh 1939 · Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
- Đinh Cao Sơn sinh 1946 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Như Tiện sinh 1942 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Đăng Hiệp sinh 1942 · Liên Quang- Thạch Thất- Hà Tây
- Nguyễn Khắc Tiến Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Bùi Ngọc Thiêm sinh 1948 · Vũ Tây- Vũ Tiên-