Trần Bá Nhi

Năm sinh1941
Quê quánYên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 28/10/1967
Nơi hy sinhThị xã Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Đông bắc B.re Tha, H6, gần suối E Ka-Mar

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026819]: Lietsi {Họ tên=Trần Bá Nhi, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=28/10/1967, Quê quán=Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Đông bắc B.re Tha, H6, gần suối E Ka-Mar}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7242 (số thứ tự 1026819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Nhi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Bá Nhi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Lương Hanh sinh 1943 · Nà Kệt- Đông Viên- Chợ Đồn
  2. Đinh Văn Hướng sinh 1946 · Sơn Thông- Thanh Lưu- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Bùi Văn Mẹo sinh 1944 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam
  4. Ngô Cao Mùi sinh 1942 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  5. Đỗ Đình Sáng sinh 1946 · Đại Từ- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
  6. Nguyễn Hữu Nhấn sinh 1939 · Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Đinh Cao Sơn sinh 1946 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
  8. Vũ Như Tiện sinh 1942 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Đăng Hiệp sinh 1942 · Liên Quang- Thạch Thất- Hà Tây
  10. Nguyễn Khắc Tiến Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  11. Nguyễn Xuân Diện sinh 1945 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
  12. Bùi Ngọc Thiêm sinh 1948 · Vũ Tây- Vũ Tiên-