Trần Xuân Hạnh
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Hữu Châu- Kỳ Châu- Kỳ Anh |
| Ngày hy sinh | 16/11/1967 |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Đông Tân cảnh Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026328]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Hạnh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=16/11/1967, Quê quán=Hữu Châu- Kỳ Châu- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Kon Tum, Vị trí mộ=Đông Tân cảnh Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6751 (số thứ tự 1026328).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Hạnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 16/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Phách sinh 1942 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
- Hà Duyên Toàn Xóm 18- Xuân Lai- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Trung Hải sinh 1945 · Sơn Đông- Hoài Đức- Hà Tây
- Triệu Văn Tỵ Chi Lễ- Văn Quán
- Lưu Văn Chiến sinh 1938 · Đức Lai- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chi sinh 1941 · Khoái Chung- Đức Bắc- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1944 · Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Đỗ Ngại sinh 1927 · Bình Thanh- Bình Sơn- Quảng Ngãi