Nguyễn Trung Hải

Năm sinh1945
Quê quánSơn Đông- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/11/1967
Nơi hy sinhĐồi A6 Kon Tum
Vị trí mộ Tây Đồi A6 H80 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026102]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung Hải, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/11/1967, Quê quán=Sơn Đông- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi A6 Kon Tum, Vị trí mộ=Tây Đồi A6 H80 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6525 (số thứ tự 1026102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Phách sinh 1942 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
  2. Hà Duyên Toàn Xóm 18- Xuân Lai- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Trần Xuân Hạnh sinh 1944 · Hữu Châu- Kỳ Châu- Kỳ Anh
  4. Triệu Văn Tỵ Chi Lễ- Văn Quán
  5. Lưu Văn Chiến sinh 1938 · Đức Lai- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Chi sinh 1941 · Khoái Chung- Đức Bắc- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Xuân sinh 1944 · Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  8. Đỗ Ngại sinh 1927 · Bình Thanh- Bình Sơn- Quảng Ngãi