Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

246 người khớp “Diệm” trong 90 danh sách · trang 5/9

  1. Bùi Quang Diêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Điềm (Điếm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đào Quang Điếm (Điềm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đậu Quang Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Thau- Thanh Chương- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Diêm Đăng Chiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Quang Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Thượng- Thái Ninh- Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Viết Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Diễm Lổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Diễm Lổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Viết Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 13/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Điễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 13/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Đình Điếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Diếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn An Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 9 Phố Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khác Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đăng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.