Nguyễn Khác Điểm
| Quê quán | Thanh Mạc- Thanh Hà- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 25/4/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1069426]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khác Điểm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/4/1969, Quê quán=Thanh Mạc- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13850 (số thứ tự 1069426).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khác Điểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Khác Điểm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 25/4/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Xuân Tu Kiến Quốc- Kiến Thụy-
- Đinh Chinh Ý Đào Mỹ- Lạng Giang-
- Đinh Xuân Trường sinh 1948 · Yên Thường- Ý Yên-
- Đỗ Thành Dũng Gia Hòa- Thanh Trị-
- Hà Duy Phát sinh 1949 · Giao Phong- Giao Thủy-
- Hà Văn Khó sinh 1947 · Nam Sơn- Kỳ Sơn-
- La Đức Bảo Biên Động- Lục Ngạn-
- La Đức Bảo Biên Động- Lục Ngạn-
- Lam Phương Thuận Điền- Giồng Trôm-
- Lê Đình Hùng sinh 1950 · Trung Ý- Nông Cống-
- Lê Văn Năm Hòa Tiến- Yên Phong-
- Lê Văn Năm Hòa Tiến- Yên Phong-
- Lê Văn Ngãi sinh 1950 · Thọ Lâm- Thọ Xuân-
- Lĩnh Văn Chính Nghĩa Hán- Yên Sơn-
- Lương Văn Thuyết Châu Hạnh- Quỳnh Châu-
- Nguyễn Đăng Tuyến Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì-
- Nguyễn Duy Nức sinh 1950 · Thọ Hải- Thọ Xuân-
- Nguyễn Duy Tân Tam Hưng- Thanh Oai-
- Nguyễn Hữu Trường sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh-
- Nguyễn Hữu Trường sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh-
- Nguyễn Văn Hăm Thuận Tiện- Kiến Thụy-
- Nguyễn Văn Nhạ Thanh Mạc- Thanh Hà-
- Nguyễn Văn Nhưỡng Từ Sơn- Kiến Thụy-
- Nguyễn Văn Phẩm Nam Hồng- Nam Sách-
- Phạm Thế Đằng sinh 1949 · Kiến Quốc- Ninh Giang-
- Phạm Thế Đằng Kiến Quốc- Ninh Giang-
- Phạm Văn Bách Số nhà 25 khu 2- -
- Sơn Ngọc Hữu Hòa Hiệp- Phụng Hiệp-