Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

246 người khớp “Diệm” trong 90 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Điếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thụy Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tuấn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tuấn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Diểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Diểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Việt- Bình Giang- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Diệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Trung- Thạch Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Chợ Lách- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Gò- Là Sen- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phong- Chợ Lách- Hy sinh: 31/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thanh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.