Nguyễn Văn Diêm
| Quê quán | Lương Phú- Phú Bình- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/4/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1073616]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Diêm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/4/1975, Quê quán=Lương Phú- Phú Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18040 (số thứ tự 1073616).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Diêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Diêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 14/4/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn - Vinh sinh 1955 · Sơn Tây- Hương Sơn-
- Hoàng Văn Ngọ sinh 1955 · Toàn Thắng- Kim Động-
- Nguyễn Đình Liên sinh 1956 · Nghi Quang- Nghi Lộc-
- Nguyễn Minh Kế Tam Kỳ- Kinh Thành-
- Nguyễn Ngọc Nhất sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Ngọc Nhất sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Ngọc Nhất sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Diêm sinh 1956 · Lương Phú- Phú Bình-
- Nguyễn Văn Huấn sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm-
- Nguyễn Văn Tích sinh 1955 · Đông Sơn- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Tích Đông Sơn- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Tích Đông Sơn- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Tích Đông Sơn- Yên Thế-
- Phạm Bá Đông sinh 1955 · Đức Đồng- Đức Thọ-
- Phạm Văn Hệ sinh 1950 · Trung Hợp- Vĩnh Bảo-
- Phạm Văn Hệ sinh 1953 · Trung Lập- Vĩnh Bảo-
- Phạm Văn Huệ sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo-