Phạm Văn Hệ

Năm sinh1950
Quê quánTrung Hợp- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 14/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082133]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hệ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/4/1975, Quê quán=Trung Hợp- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26557 (số thứ tự 1082133).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn - Vinh sinh 1955 · Sơn Tây- Hương Sơn-
  2. Hoàng Văn Ngọ sinh 1955 · Toàn Thắng- Kim Động-
  3. Nguyễn Đình Liên sinh 1956 · Nghi Quang- Nghi Lộc-
  4. Nguyễn Minh Kế Tam Kỳ- Kinh Thành-
  5. Nguyễn Ngọc Nhất sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
  6. Nguyễn Ngọc Nhất sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
  7. Nguyễn Ngọc Nhất sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
  8. Nguyễn Văn Diêm sinh 1956 · Lương Phú- Phú Bình-
  9. Nguyễn Văn Diêm Lương Phú- Phú Bình-
  10. Nguyễn Văn Huấn sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm-
  11. Nguyễn Văn Tích sinh 1955 · Đông Sơn- Yên Thế-
  12. Nguyễn Văn Tích Đông Sơn- Yên Thế-
  13. Nguyễn Văn Tích Đông Sơn- Yên Thế-
  14. Nguyễn Văn Tích Đông Sơn- Yên Thế-
  15. Phạm Bá Đông sinh 1955 · Đức Đồng- Đức Thọ-
  16. Phạm Văn Hệ sinh 1953 · Trung Lập- Vĩnh Bảo-
  17. Phạm Văn Huệ sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo-