Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

246 người khớp “Diệm” trong 90 danh sách · trang 4/9

  1. Đặng Văn Điệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Văn Hóa- Hữu Bằng- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/02/1971 47.650.67.910 1/250000 mộ 4 ô 5 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trà Giang- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 28/07/1971 Tại ấp, đồng bào chôn Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)04 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Đạo- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Diễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 (17-11)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Diễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Quan- Dũng Tiến- Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1972 T1 Co2, Binh Trạm Bắc Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 3/4/1972 (10-19)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 19- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Văn- Thạch Hà Hy sinh: 26/11/1972 (95-79)09 Bắc thi xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bạch Chữ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/06/1972 (66-18)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 36A Kim Tân- thị xã Lào Cai Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Niệm- Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 mộ 5 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Hữu Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 8/6/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Diêm Công Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Hợp- Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Anh Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bến Đoạn- Tân Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/12/1973 (01-12)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hòa Tiến- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972 (31-97)04 Bảo Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đắc Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kinh Lâu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Huy Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Đông- Phú Khê- Cẩm Khê-Vĩnh Phú (84-08)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Trần Xuân Điễm (Diễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 (72-23) Bô Keo (Miên) cách X10 15 phút Xem đầy đủ →
  23. Ngô Quang Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Tiến- Ý Yên- Hà Nam Ninh mộ 7 hàng 5, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 mộ 9 hàng 7, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Văn An- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1978 mộ 2 hàng 11, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hà Nam Ninh mộ 67, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Vũ Công Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Tháp- Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hải Hưng (70-16)09 Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỏ Than Khánh Hòa Hy sinh: 1/8/1978 Xem đầy đủ →
  29. Hồ Xuân Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hùng Để- Nam Hoa- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.