Hồ Xuân Diệm

Năm sinh1956
Quê quánHiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/4/1978

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053297]: Lietsi {Họ tên=Hồ Xuân Diệm, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28585, Quê quán=Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33720 (số thứ tự 1053297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Diệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Xuân Diệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 5/4/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Bình sinh 1958 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
  2. Nguyễn Đăng Huyền sinh 1958 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Hiến sinh 1955 · Bình Thái- Bình Phú- Thạch Thất- Hà Sơn Bình
  4. Đoàn Văn Lê sinh 1959 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hà Sơn Bình
  5. Trần Văn Lục sinh 1955 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Hoàng Văn Thư sinh 1959 · Văn Lãng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
  7. Đậu Văn Thắng sinh 1957 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
  8. Trần Danh Thấm sinh 1957 · Yên Lại- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  9. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1955 · Đông Cửu- Gia Lương- Hà Bắc
  10. Ngô Văn Tụng sinh 1954 · Nghĩa Hiệp Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh