Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

254 người khớp “Cầu” trong 90 danh sách · trang 4/9

  1. Ngô Cầu Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thống Nhất- Phong Vân- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/8/1971 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Hạ- Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Tiến- Nhân Tiến- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1972 (07700 - 00200) Đồi 571 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phong- Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1972 (73-22)05 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Toàng- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 (73-21)02 Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Cau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Động Đoài- Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/07/1972 (05-04)01 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Câu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 4 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Câu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 (81-32)09 Ia Răng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Xuân Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hơp Thành- Cao Lộc Hy sinh: 8/7/1972 Viện 104, Mộ 8, NT, Ban 1, Viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Xuân Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoài Hạ- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/06/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cô Thuốt- Quốc Dân- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Trại- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đồi 342 là 200m phái tây nam Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Đồng Tính- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Múc- Tam Thanh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hà Khắc Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quyết Tiến- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1969 71.150-07.425 số4 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 (76-18)06 bản đồ Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Dương Câu Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa (28-88)03 NT E1 ngã ba Phúc Thiện mộ 8 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Thủy- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973 (77-10)03 ô 4 Blei Breng Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoành Thiện- Xuân Hồng- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ1 NT 2 1761-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hưng Nhu- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1974 Nghĩa trang viện 2, tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hợp- Kim Nữ- Kim Sơn- Ninh Bình (08-02)02 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Trâng- Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/03/1970 Vùng kho 3 B Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1970 (32-07)09 25/1000 Xem đầy đủ →
  26. Chu Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Đồng- Đông Xuân- Sông Lô- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 9, hàng 1, NT Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Đặng Quang Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hiệp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Quang Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiệp Thịnh- Yên Hòa- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Dương Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bắc Hồ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đức Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.