Nguyễn Đức Cầu

Năm sinh1952
Quê quánThọ Trại- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/09/1973
Vị trí mộ Nghĩa trang cách đồi 342 là 200m phái tây nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042704]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Cầu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=22/09/1973, Quê quán=Thọ Trại- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang cách đồi 342 là 200m phái tây nam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23127 (số thứ tự 1042704).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Cầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Cầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thực sinh 1950 · Xóm Dộc- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Khôn sinh 1954 · Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Đặng Hữu Dần sinh 1940 · Phú Thọ- Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Hồ Quang Huy sinh 1953 · Sơn Hồng- Hương Sơn
  5. Nguyễn Quốc Tranh sinh 1954 · Đồng Lộc- Sơn Lộc- Hương Sơn
  6. Nguyễn Văn Long sinh 1949 · Thôn Đông- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Chi sinh 1954 · Bình Hải- Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
  8. Đinh Văn Xuyên sinh 1954 · Vân Du Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  9. Trần Văn Cứ sinh 1952 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Phạm Văn Chương sinh 1952 · Phù Linh- Trường Thành- Thanh Hà- Hải Hưng
  11. Nguyễn Thiết Báo sinh 1954 · Hải Triều- Phạm Lễ- Hưng Hà- Thái Bình
  12. Phạm Văn Luân sinh 1949 · Cụ Trì- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng