Hoàng Văn Khôn

Năm sinh1954
Quê quánTrùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 22/09/1973
Nơi hy sinhChư Dệt, tây nam Kon Tum
Vị trí mộ (79-12)02 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042537]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Khôn, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=22/09/1973, Quê quán=Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dệt, tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=(79-12)02 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22960 (số thứ tự 1042537).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Khôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Khôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thực sinh 1950 · Xóm Dộc- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Cầu sinh 1952 · Thọ Trại- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Đặng Hữu Dần sinh 1940 · Phú Thọ- Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Hồ Quang Huy sinh 1953 · Sơn Hồng- Hương Sơn
  5. Nguyễn Quốc Tranh sinh 1954 · Đồng Lộc- Sơn Lộc- Hương Sơn
  6. Nguyễn Văn Long sinh 1949 · Thôn Đông- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Chi sinh 1954 · Bình Hải- Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
  8. Đinh Văn Xuyên sinh 1954 · Vân Du Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  9. Trần Văn Cứ sinh 1952 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Phạm Văn Chương sinh 1952 · Phù Linh- Trường Thành- Thanh Hà- Hải Hưng
  11. Nguyễn Thiết Báo sinh 1954 · Hải Triều- Phạm Lễ- Hưng Hà- Thái Bình
  12. Phạm Văn Luân sinh 1949 · Cụ Trì- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng