Đặng Quang Cầu

Năm sinh1946
Quê quánHiệp Thịnh- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 1/4/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055546]: Lietsi {Họ tên=Đặng Quang Cầu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Hiệp Thịnh- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35969 (số thứ tự 1055546).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Quang Cầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Quang Cầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế sinh 1951 · Thán Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Trần Đình Liệu sinh 1950 · Phú Vinh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
  3. Hứa Minh Bích sinh 1947 · Bản Trang- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Vũ Văn Kháng sinh 1950 · Vấn Động- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. A Đen Kon Kà Lăng- Bờ Ê- H29- Kon Tum
  6. U Dố sinh 1945 · Kon Rế- Đak Cấm- H16- Kon Tum
  7. Lê Văn Nguyệt sinh 1952 · Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Tô Vĩnh Thủy sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Thọ Thanh sinh 1950 · Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Cường sinh 1942 · 137 đường Nam Bộ- Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Ngay sinh 1948 · Vũ Lăng- Bắc Sơn
  12. Lã Văn Ngà sinh 1953 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa
  13. Xa Văn Ngoan sinh 1954 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  14. Đặng Đình Đô sinh 1954 · Thôn Lâm Hộ- Thanh Lâm. Yên Lãng- Vĩnh Phú
  15. Hoàng Văn Khải sinh 1948 · Thôn Cào- Tiên Kiều- Bắc Quang- Hà Giang
  16. Vũ Hồng Pha sinh 1946 · Phong Trạch- Phú Điền- Nam Sách- Hải Hưng
  17. Vũ Cao Sơn sinh 1953 · 11 Ngõ 166B- Lạch Chay- Lệ Chân- Hải Phòng
  18. Bùi Nguyên Thuân sinh 1951 · Thụy Dương- Thái Thụy-