Nguyễn Thọ Thanh

Năm sinh1950
Quê quánThiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 1/4/1973
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (78-18)07 Pơ Lây Mơ Rông mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042994]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thọ Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(78-18)07 Pơ Lây Mơ Rông mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23417 (số thứ tự 1042994).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thọ Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thọ Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế sinh 1951 · Thán Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Trần Đình Liệu sinh 1950 · Phú Vinh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
  3. Hứa Minh Bích sinh 1947 · Bản Trang- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Vũ Văn Kháng sinh 1950 · Vấn Động- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. A Đen Kon Kà Lăng- Bờ Ê- H29- Kon Tum
  6. U Dố sinh 1945 · Kon Rế- Đak Cấm- H16- Kon Tum
  7. Lê Văn Nguyệt sinh 1952 · Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Tô Vĩnh Thủy sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Cường sinh 1942 · 137 đường Nam Bộ- Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Ngay sinh 1948 · Vũ Lăng- Bắc Sơn
  11. Lã Văn Ngà sinh 1953 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa
  12. Xa Văn Ngoan sinh 1954 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  13. Đặng Đình Đô sinh 1954 · Thôn Lâm Hộ- Thanh Lâm. Yên Lãng- Vĩnh Phú
  14. Hoàng Văn Khải sinh 1948 · Thôn Cào- Tiên Kiều- Bắc Quang- Hà Giang
  15. Vũ Hồng Pha sinh 1946 · Phong Trạch- Phú Điền- Nam Sách- Hải Hưng
  16. Vũ Cao Sơn sinh 1953 · 11 Ngõ 166B- Lạch Chay- Lệ Chân- Hải Phòng
  17. Bùi Nguyên Thuân sinh 1951 · Thụy Dương- Thái Thụy-
  18. Đặng Quang Cầu sinh 1946 · Hiệp Thịnh- Hiệp Hòa-