Nguyễn Xuân Cau

Năm sinh1948
Quê quánĐộng Đoài- Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/07/1972
Nơi hy sinhĐ29 binh trạm bắc
Vị trí mộ (05-04)01 Đắc Tô m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039416]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Cau, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/07/1972, Quê quán=Động Đoài- Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đ29 binh trạm bắc, Vị trí mộ=(05-04)01 Đắc Tô m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19839 (số thứ tự 1039416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Cau” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Cau” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lợi sinh 1953 · Tân Thái- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Ngô Ngọc Tư Đông Cao- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  3. Ngô Ngọc Tư sinh 1950 · Đông Cao- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  4. Lê Văn Xưa sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam
  5. Yơt sinh 1950 · Làng Ngơi Ngo- B6- Huyện 4- Gia Lai
  6. Yok sinh 1950 · Làng Nghe Ngó- B6- Huyện 4- Gia Lai
  7. Mai Văn Thiêm sinh 1950 · An Thái- An Lão- Hải Phòng
  8. Đào Hữu Chiến sinh 1949 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình
  9. Ngô Quang Ủi sinh 1949 · Vĩnh Giang- Vĩnh Linh
  10. Nguyễn Ngọc Lai sinh 1952 · Phú Dương- Sơn Dương
  11. Trịnh Ngọc Khoa sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình
  12. Nguyễn Văn Tự sinh 1939 · Nghĩa Hiệp- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
  13. Ngô Thế Lan sinh 1949 · 19 thị xã Đáp Cầu- BắcNinh- Hà Bắc
  14. Hoàng Văn Lợi sinh 1953 · Tôn Thái- Đại Từ- Bắc Thái