Nguyễn Văn Tự
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Nghĩa Hiệp- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi |
| Ngày hy sinh | 24/07/1972 |
| Nơi hy sinh | Buôn Yun, H4, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Tây bắc Buôn Yun H4, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041802]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tự, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24/07/1972, Quê quán=Nghĩa Hiệp- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Yun, H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tây bắc Buôn Yun H4, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22225 (số thứ tự 1041802).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 24/07/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Lợi sinh 1953 · Tân Thái- Đại Từ- Bắc Thái
- Ngô Ngọc Tư Đông Cao- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
- Ngô Ngọc Tư sinh 1950 · Đông Cao- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
- Lê Văn Xưa sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam
- Yơt sinh 1950 · Làng Ngơi Ngo- B6- Huyện 4- Gia Lai
- Yok sinh 1950 · Làng Nghe Ngó- B6- Huyện 4- Gia Lai
- Nguyễn Xuân Cau sinh 1948 · Động Đoài- Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc
- Mai Văn Thiêm sinh 1950 · An Thái- An Lão- Hải Phòng
- Đào Hữu Chiến sinh 1949 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình
- Ngô Quang Ủi sinh 1949 · Vĩnh Giang- Vĩnh Linh
- Nguyễn Ngọc Lai sinh 1952 · Phú Dương- Sơn Dương
- Trịnh Ngọc Khoa sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình
- Ngô Thế Lan sinh 1949 · 19 thị xã Đáp Cầu- BắcNinh- Hà Bắc
- Hoàng Văn Lợi sinh 1953 · Tôn Thái- Đại Từ- Bắc Thái