Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

204 người khớp “Còn” trong 90 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Viết Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cốc Lùng- Lạc Long- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 1972 Trạm xá E66 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Trọng Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Mỗ- Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 (08-02)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1972 (98-01)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Giáp Nội- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1968 Đông Buôn Ranh 3km, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1973 (78-09)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Cởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1972 (90-22)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 12- Ngọc Sơn- Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-828) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Sen- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1971 x: 19720; y: 9320 o1 mộ 1 1/50000 Đắk Mót Lốp Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Hà- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cát- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (02-80)05 Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thế Cơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · YênTiến- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Như Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Me- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/1/1978 Xem đầy đủ →
  16. Cao Xuân Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thất Hùng- Kim Môn- Hy sinh: 28/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Tặng Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đình Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Trụ- Kim Bảng- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kim Bằng- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Ngọc Cốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Húng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Không Minh Cỏn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ngãi- Ba Tri- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Kim Con Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tiểu Cần- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Kim Con Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiểu Cần- Tiểu Cầm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lại Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Móng Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Mông Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.