Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

204 người khớp “Còn” trong 90 danh sách · trang 3/7

  1. Nguyễn Quốc Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Điển- Anh Dũng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/6/1965 Cách đồn Đắc Cơ, 1h theo tây bắc Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  2. Đặng Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Liêu- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Đông Bắc Lệ Chí 200m Xem đầy đủ →
  3. Vi Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Kép- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1966 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Duy Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/07/1966 Bệnh xá nông trường 6 Xem đầy đủ →
  5. Lê Duy Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/07/1966 Đắc Răng, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lập- Can Lộc Hy sinh: 11/4/1966 Nga ba Giao Trạch và Đức Cơ Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Danh Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Trì- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14.882) đồi 890, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Thạch- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 22/06/1967 (15-94) 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1967 Tại Ngọc Rinh Rua Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Con Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 24/05/1967 Chư Pa, Gia lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Phú (Xá)- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1967 Vùng 1, Điểm 4, Mộ số 8, Viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Phú- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1967 Mộ số 8, Viện 1 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Tiến Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1968 Buôn Rang, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Cớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  16. Hồ Văn Cồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phong- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1968 Bắc sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Cồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Binh Hải (Ninh Hải)- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1968 Tây đường 14, Km36 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Cờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1969 không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Con Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/10/1969 (9-93) Bản độ quận Lê Trung Xem đầy đủ →
  21. Trương Văn Cón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Chợ Lũng- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 (99-44)06 Kôn Hơ Phao Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Cờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Pắc Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 (78-84) Đức Lập Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khuyến Nông Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1969 (93-68) đá đè không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Sơn- Yên Lạc- Ỷ La Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Duyên Yên- Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1969 (21250-76400) Viện B3 Xem đầy đủ →
  28. Thân Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Lam- Hồng Thái- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1970 (18-96)05 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Con Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Khê-Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Cồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Bình Dương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/04/1970 Huyện đội 89 cũ, Đắc Lắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.