Nguyễn Minh Cổn

Năm sinh1946
Quê quánKhuyến Nông Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/01/1969
Nơi hy sinhNúi Chư Pa
Vị trí mộ (93-68) đá đè không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033815]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Cổn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27/01/1969, Quê quán=Khuyến Nông Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Chư Pa, Vị trí mộ=(93-68) đá đè không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14238 (số thứ tự 1033815).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Cổn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Cổn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Giám sinh 1940 · Xóm Đình- An Lập- Sơn Động- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Lan sinh 1947 · Xóm Lèn- Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  3. Phạm Tiến Sao sinh 1949 · Hữu Sơn- Hữu Sản- Sơn Động- Hà Bắc
  4. Lương Văn Khánh sinh 1949 · An Bá- Sơn Động- Hà Bắc
  5. Phạm Quang Vinh sinh 1947 · Xóm 16- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Cứ sinh 1948 · Trung Việt- An Tường- Yên Sơn
  7. Đào Mộng Lân sinh 1947 · Thôn Hội- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Duy Mão sinh 1947 · Hạ Côi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Khắc Ngân sinh 1946 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Phạm Văn Dĩnh sinh 1950 · Xuân Dương- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  11. Tô Văn Khuya sinh 1943 · Giao Hòa- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
  12. Nguyễn Đình Thắng sinh 1946 · Đàm Lộc- Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng