Nguyễn Đức Cổn

Năm sinh1931
Quê quánDuyên Yên- Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/7/1969
Nơi hy sinhĐiều trị 4, B3
Vị trí mộ (21250-76400) Viện B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034977]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Cổn, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=25389, Quê quán=Duyên Yên- Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 4, B3, Vị trí mộ=(21250-76400) Viện B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15400 (số thứ tự 1034977).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Cổn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Cổn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Đức Xù sinh 1941 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Nông Văn Xù Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Đỗ Văn Khích sinh 1950 · Phong Hãn- Văn Phong- Cát Hải- Hải Phòng
  4. Nguyễn Tiến Dũng sinh 1942 · Chi Lê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  5. Dăn Doãn Tạo sinh 1950 · Quảng Giao- Quảng Xương-