Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

204 người khớp “Còn” trong 90 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Hữu Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Cơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Long- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hà- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hà- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Giao Long- Châu Thành- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Bá Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 15/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bà Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 15/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phan Viết Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lợi- Lâm Thao- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Sầm Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lăng- Quảng Hòa- Hy sinh: 27/2/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cón Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1931 · Huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh Hy sinh: 18-2-1968. Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Cỏn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · quê quán: Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Lê Văn Mạc. Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN TRỌNG CÔN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BẠCH ĐẰNG, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Quan Cơn Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thị Cơn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 20/07/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Tuy Hòa Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Mường Mán, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phù Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Nhơn Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
  29. Trương Côn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/9/1949 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Cổn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Yên Trường, Yên Định Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.