Kim Con
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Tiểu Cần- Tiểu Cầm- |
| Ngày hy sinh | 30/6/1966 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060926]: Lietsi {Họ tên=Kim Con, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=30/6/1966, Quê quán=Tiểu Cần- Tiểu Cầm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5350 (số thứ tự 1060926).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kim Con” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Kim Con” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 30/6/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Tất sinh 1943 · Long Tuuyền- Châu Thành-
- Danh Tum sinh 1946 · Dinh An- Gò Quao-
- Đinh Văn Vàn Gia Lộc- Gia Viễn-
- Đỗ Hoàng Xuân sinh 1941 · Hưng Phú- Long Mỹ-
- Đỗ Thanh Liêm sinh 1947 · Lương Quới- Giồng Trôm-
- Đỗ Văn Hưởng sinh 1933 · Trung Hiệp- Vũng Liêm-
- Đỗ Văn Liêm Lương Quới- Giồng Trôm-
- Đoàn Văn Đực sinh 1940 · Bình Phú- Hòa Đồng-
- Đoàn Văn Xuyến sinh 1940 · Minh Đức- Mỏ Cày-
- Đồng Văn Sự sinh 1943 · Châu Bình- Giồng Trôm-
- Dương Văn Gắt Tân Lâu- Cần Đước-
- Dương Văn Nguyên sinh 1942 · Nhân Bình- Lý Nhân-
- Dương Văn Tâm sinh 1935 · Quang Trung- Gia Lâm-
- Hà Văn Lý sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ-
- Hồ Văn Tạc sinh 1948 · An Trịnh- Trảng Bàng-
- Hồ Văn Tộc sinh 1943 · An Tịnh- Trảng Bàng-
- Hồ Văn Trường sinh 1947 · Giang Sa- Điện Bàn-
- Huỳnh Hữu Nghĩa sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển-
- Huỳnh Hữu Nghĩa sinh 1941 · Tạ Em Khương- Ngọc Hiển-
- Huỳnh Hữu Nghĩa sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển-
- Huỳnh Văn Hồng sinh 1943 · Tân Phú Trung- Hóc Môn-
- Huỳnh Văn Hồng sinh 1943 · Tân Phú Trung- Hóc Môn-
- Huỳnh Văn Minh Mỹ Chánh- Ba Tri-
- Huỳnh Văn Minh sinh 1945 · Mỹ Chánh- Ba Tri-
- Huỳnh Văn Nghĩa Tạ An Khương- Ngọc Hiển-
- Huỳnh Văn Quang sinh 1941 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn-
- Huỳnh Văn Sỹ sinh 1943 · Hoài Đông- Gò Công-
- Kim Con - Tiểu Cần-
- Lâm Văn Sơn sinh 1946 · Đông Hưng- An Biên-
- Lâm Văn Sơn Đông Hưng- An Biên-
- Lâm Văn Sơn sinh 1946 · Đông Hưng- An Biên-
- Lâm Văn Sơn sinh 1946 · Đông Hưng- An Biên-
- Lê Công Lương sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy-
- Lê Công Lương sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy-
- Lê Hoàng Anh Hòa Thuận- Kiến Bình-
- Lê Hoàng Oanh sinh 1948 · Hòa Thuận- Liên Bình-
- Lê Hoàng Oanh sinh 1948 · Hòa Thuận- Kiến Bình-
- Lê Hoàng Oanh Hòa Thuận- Liên Bình-
- Lê Hồng Trương Mỹ Phước- Châu Thành-
- Lê Hồng Trương sinh 1930 · Mỹ Phước- Châu Thành-
- Lê Hữu Vĩnh sinh 1942 · Đông Thái- An Biên-
- Lê Hữu Vĩnh sinh 1942 · Đông Thái- An Biên-
- Lê Ngọc Ẩn sinh 1946 · Tân An Hội- Củ Chi-
- Lê Ngọc Ẩn sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi-
- Lê Quang Chính Mỹ Chánh- Ba Tri-
- Lê Văn Bí sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời-
- Lê Văn Bí sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời-
- Lê Văn Bì sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời-
- Lê Văn Bì sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời-
- Lê Văn By Khánh Lâm- Trần Thời-
- Lê Văn Bỳ sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thới-
- Lê Văn Cháy sinh 1946 · Phước Hội- Phú Khương-
- Lê Văn Cháy sinh 1946 · Phước Hội- Phú Khương-
- Lê Văn Coi Tân Khanh- Thanh Bình-
- Lê Văn Coi sinh 1942 · Tân Thanh- Thanh Bình-
- Lê Văn Dính An Hiệp- Ba Tri-
- Lê Văn Dính sinh 1946 · An Hiệp- Ba Tri-
- Lê Văn Đúng sinh 1940 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn-
- Lê Văn Đúng sinh 1940 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn-
- Lê Văn Long sinh 1937 · Phú Thạnh Đông- Hòa Đồng-