Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.601 người khớp “Bụi” trong 90 danh sách · trang 7/187

  1. Bùi Xuân Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 5; Ô 2; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Tiến Kim Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Sơn, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Thuân Tan Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình Đơn vị: c10 D6 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 64; Khối 1 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Ngọc Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Giao Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C7 D2 E1 74F316 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 107; Khối 2 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Mạnh Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Kinh Hệ, Lâm Thao, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Cung Thương, Bình Định, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đăng Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 110; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Gia Thượng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 1; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Tiến Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đình Vân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Hoạt toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Mậu Lâm, Như Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Xuân Ước toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Yên, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C2 D4 E24A bộ binh Hy sinh: 07/06/1971 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Hữu Quý Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Yên Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Đức Oánh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1948 · Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Ninh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Quê Rù, Vĩnh Đồng, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Hàng 2; Ô 0; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Minh Thư E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Quì E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Nội, Tân Tiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Khắc Nhuận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Thành, Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Viết Hoạt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thống Nhất, Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Hường E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Uy Viễn, Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Minh Thư PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Môn - Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Bình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Công Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Mỹ Hồng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Nom Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Lạc - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Cốc - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.