Bùi Văn Nom

Năm sinh1941
Quê quánYên Lạc - Lạc Thủy - Hòa Bình
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 24/04/1966
Nơi hy sinhTây đô H80 Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 160 (số thứ tự 159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Nom” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Nom” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 24/04/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Sáo sinh 1942 · Đoàn Xá - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Vũ Ngọc Kính sinh 1946 · Thạch Lỗi - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  3. Trần Văn Mưu sinh 1939 · Tiên Kiều - Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Phạm Ngọc Kim Hùng Vĩ - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trịnh Trọng Thân sinh 1941 · Thôn 1 - Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3