Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.601 người khớp “Bụi” trong 90 danh sách · trang 6/187

  1. Bùi Kim Tứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Công Định D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Hữu Khoái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Thanh, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Niêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Bình Hẻm, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Bụn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Giang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Tuyển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Bảy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Ngọc Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Nguyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Công binh D631 Hy sinh: 07/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Ngọc Tẩn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Ngọc Lâu, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Tuất Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Mỹ Dương, Yên Mỹ, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 4; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đức Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Tiến, Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 8; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Duy Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Quang Thư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Sửu Quán, Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Hồng Quang E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Tửu (Tỉu) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Đỗ Tiến, Thành An, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: C3 K32 E40 Hàng 2; Ô 1; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: E1 K32 C30 Đ500 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Huy Nông (Minh Nông) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Thành Sơn, Thành Long, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: D32 F40 Thông tin Hy sinh: 14/11/1972 Hàng 4; Ô 1; Số 96; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Thông E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Thạch Bình, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: D32 Đ500 Hy sinh: 15/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Vụ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đình Chiều E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Hậu, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 3 E400 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Mỡ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Vĩnh Binh, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ D3 E400 Hàng 12; Ô 1; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Diễn Thuận (Tuân) KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Lãng Công, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 304 Kon Tum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Ngọc Bang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Thung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.