Bùi Kim Tứ

Năm sinh1944
Quê quánThành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa
Đơn vị Dbộ D631 B3
Cấp bậcTrung úy
Chức vụD viên phó
Nhập ngũ04/1962
Đi B09/1964
Ngày hy sinh 30/04/1971
Trường hợp hy sinhĐịch phục
Nơi hy sinhLàng Dã về làng Kép
Nơi mai táng ban đầu (10-72)03 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 188 (số thứ tự 187).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Kim Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Kim Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gia Thị sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông · Trung sỹ · K bộ d631 · (10-72)03
  2. Trần Văn Nhu sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà · Trung úy · dbộ6 d631 B3 · (10-72)03
  3. Nông Văn Kim sinh 1949 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · d631 e26 · (10-72)03
  4. Trịnh Văn Giảng sinh 1945 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa · Chuẩn úy · Dbộ D631 B3 · (10-72)03 bắc làng Dã
  5. Nguyễn Xuân Nhiễn sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631 · (10-72)03
  6. Lý Trần Đại sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C11 D631 · (10-72)03