Đinh Gia Thị
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Nguyên Phú, Bạch Thông |
| Đơn vị | K bộ d631 |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 12/1966 |
| Đi B | 05/1967 |
| Ngày hy sinh | 30/04/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Bị địch phục |
| Nơi hy sinh | Khu 4 Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (10-72)03 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 166 (số thứ tự 165).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Gia Thị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Gia Thị” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Nhu sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà · Trung úy · dbộ6 d631 B3 · (10-72)03
- Nông Văn Kim sinh 1949 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · d631 e26 · (10-72)03
- Trịnh Văn Giảng sinh 1945 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa · Chuẩn úy · Dbộ D631 B3 · (10-72)03 bắc làng Dã
- Bùi Kim Tứ sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa · Trung úy · Dbộ D631 B3 · (10-72)03
- Nguyễn Xuân Nhiễn sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631 · (10-72)03
- Lý Trần Đại sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C11 D631 · (10-72)03