Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.601 người khớp “Bụi” trong 90 danh sách · trang 5/187

  1. Bùi Trọng An Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · La Mai, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Ngọc Chiến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Trọng An Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Lai Mai, Ninh Quang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Minh Giám D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D6 F320 (D631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/07/1968 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đình Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Xuân Cao D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Khắc Cống D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Công Định D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Hữu Khoái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Thanh, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đức Vựng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Kim Tứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tuyển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Bụn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Niêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Bình Hẻm, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Giang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Công binh D631 Hy sinh: 07/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Ngọc Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Ngọc Tẩn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Ngọc Lâu, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Tuất Ngọc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Mỹ Dương, Yên Mỹ, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 4; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đức Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Tiến, Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 8; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Duy Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Minh Giám D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D6 F320 (D631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Kim Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/07/1968 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đình Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Cao D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Khắc Cống D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đức Vựng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.