Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.601 người khớp “Bụi” trong 90 danh sách · trang 4/187

  1. Bùi Công Dũng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Kinh Hò, Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/04/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Tiên (tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đầm Ban, Phúc Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Ty 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thôn Đọ, Hoàng Diệu, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 3; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đình Tuyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đình Tấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đình Tấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Công Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Kinh, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: c21(12,7) E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Hao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 16 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh BÌnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đức Kinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hà, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Hồng Thiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bắc Sơn, Kim Côi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Đức Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thạch Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C12 D3 E101 F325C Hy sinh: 12/09/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Miên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đông Lai, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đăng Nghĩa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiến Lập, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đăng Nghĩa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiến Lập, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Thanh Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Vĩ, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Du Sang, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đoàn CO5 BTTrung Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Khắc Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: H6 Đắc Lắc Hy sinh: 03/09/1970 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Khắc Huynh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C121 K22 Hy sinh: 05/06/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Bùi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 61, Sư đoàn 6 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Hồng Thao Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c2 d1 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Ngọc Niệm Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Nà Páy, Dũng Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 38, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đăng Huệ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Xa, Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Ngọc Chiến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.