Bùi Khắc Nhuận

Năm sinh1947
Quê quánLong Thành, Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C12 D3 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ12/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 09/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChư Hinh, Bắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (85-98)06 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 64 (số thứ tự 28).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Khắc Nhuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Khắc Nhuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 09/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Bốn sinh 1948 · Đông Ninh, Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Trung sỹ · C9 D3 E28 · (86-99)09 1/50000
  2. Lê Vĩnh Trừng sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C9 D3 E28 · (86-99)09
  3. Đỗ Văn Tạo sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng · Binh nhất · c5d2e28f10 · Mất tích
  4. Nguyễn Đức Dây sinh 1949 · Liên Minh, Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C9 D3 E28 · (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000
  5. Đỗ Văn Tạo sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng · Binh nhất · c6d2e28f10 · Mất xác
  6. Nguyễn Trung Lấp sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng · Binh nhất · c5d2e28f10 · Mất xác