Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

192 người khớp “Đang” trong 42 danh sách · trang 6/7

  1. Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Tùy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Vĩnh Thọ, Vân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Minh Lộc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Quang Cảnh, Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Thanh Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Triều, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 32 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Dương Quốc Đăng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đăng Huynh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hòa Minh, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Hạ, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Tân, Gia Tân, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đăng Khoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 1, Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đăng Ninh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Sỹ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Châu, Châu Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đăng Nguyễn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Cư, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 56; Ô 4; Số 1004; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Hồng Quản E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Phúc Ứng, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hải Đăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · An Thịnh, An Khê, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Dương Quốc Đăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Quốc Vĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Chớp, Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Thanh Khanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đông Mật, Sơn Động, Lập THạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 87; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Lâm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Bắc Sơn, Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 39; Khối 1 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Tải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đồng Lai, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ10 E4 F2 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 139; Khối 2 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Anh Bắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 197; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nông Cao Đẳng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Đào Hoặc, Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: d bộ 3 E28 F10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 41; Khối 1 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đăng Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Tiền Yên, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 160; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Phong Danh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bồ Lương, Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 1 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đăng Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 110; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Đáng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Lý Khúc Con, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Việt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Thắc Thủy, Đức Long, Hào An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Mạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Gia, Quảng Phú, Gia Hương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 2; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.