Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

192 người khớp “Đang” trong 42 danh sách · trang 7/7

  1. Đặng Đình Hợi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hà Ngọc Đang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Cược Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Kênh, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Quang Đạt toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Sơn, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Đàn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · HTX Quang Vinh, Kim Phú, Yên Sơn Đơn vị: dbộ 8 e66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Tiến Lừng Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Tiến Sừng Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đội 6, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Các Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Hường Cầm, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.